1. แม่ของฉัน [Mẹ của tôi] [HỌC THỬ]
แม่ของฉัน – Mẹ của tôi
แม่ของฉันอายุ 45 ปี เธอเป็นคนดีและใจดีมาก เธอมีผมสั้น สีน้ำตาล เธอทำงานเป็นพยาบาลในโรงพยาบาลท้องถิ่น เธอชอบทำอาหารอร่อยๆ เธอทำงานบ้าน ทุกอย่าง เธอเล่านิทานก่อนนอนให้ฉันฟัง แม่ของฉันดีที่สุด ฉันรักเธอมาก ♥️
/mee^ khoỏng ch(x)ẳn aa dú xiì xịp haa^ pii. Thơơ pên khôn đii lé chay đii maak^. Thơơ mii ‘p(h)ổm xăn^ xiỉ naám taan. Thơơ thăm ngaan pên ‘p(h)á-daa baan nay rôông ‘p(h)á-daa baan thoóng thìn. Thơơ ch(x)oop^ thăm aa haản ạ-roòi ạ-roòi. Thơơ thăm ngaan baan^ thúk daàng. Thơơ lau^ ní thaan koòn noon hay^ ch(x)ẳn phăng. Mee^ khoỏng ch(x)ẳn đii thii^ xụt. Ch(x)ẳn rắk thơơ maak^/
Mẹ của tôi 45 tuổi. Mẹ là người tốt và rất tốt bụng. Mẹ có mái tóc ngắn màu nâu. Mẹ làm y tá tại bệnh viện địa phương. Mẹ thích nấu những món ăn ngon. Mẹ làm mọi việc trong nhà. Mẹ kể chuyện cho tôi nghe trước khi đi ngủ. Mẹ tôi là người tuyệt vời nhất. Tôi yêu mẹ rất nhiều ♥️
