- 6 Sections
- 51 Lessons
- Lifetime
Expand all sectionsCollapse all sections
- Cấp độ 114 Bài đọc - 14 Bài luyện tập28
- 1.11. แม่ของฉัน [Mẹ của tôi] [HỌC THỬ]
- 1.2📚Luyện tập 1 – แม่ของฉัน [HỌC THỬ]
- 1.32. พ่อของผม [Ba của tôi]
- 1.4📚Luyện tập 2 – พ่อของผม
- 1.53. สัตว์เลี้ยงตัวใหม่ [Thú cưng mới]
- 1.6📚Luyện tập 3 – สัตว์เลี้ยงตัวใหม่
- 1.74. อาหารหลากแบบ [Đa dạng món ăn]
- 1.8📚Luyện tập 4 – อาหารหลากแบบ
- 1.95. เขารดน้ำต้นไม้ [Anh ấy tưới cây]
- 1.10📚Luyện tập 5 – เขารดน้ำต้นไม้
- 1.116. เธอซื้อเสื้อตัวใหม่ [Cô ấy mua áo mới]
- 1.12📚Luyện tập 6 – เธอซื้อเสื้อตัวใหม่
- 1.137. เขาเป็นแวมไพร์ [Anh ấy là ma cà rồng]
- 1.14📚Luyện tập 7 – เขาเป็นแวมไพร์
- 1.158. ไปโรงเรียน [Đi học]
- 1.16📚Luyện tập 8 – ไปโรงเรียน
- 1.179. เขาอาบน้ำฝักบัว [Anh ấy tắm vòi sen]
- 1.18📚Luyện tập 9 – เขาอาบน้ำฝักบัว
- 1.1910. เธอไปที่สระว่ายน้ำ [Cô ấy đi đến hồ bơi]
- 1.20📚Luyện tập 10 – เธอไปที่สระว่ายน้ำ
- 1.2111. ไปสวนสัตว์ [Đi sở thú]
- 1.22📚Luyện tập 11 – ไปสวนสัตว์
- 1.2312. ลิงที่สวนสัตว์ [Khỉ ở sở thú]
- 1.24📚Luyện tập 12 – ลิงที่สวนสัตว์
- 1.2513. คุกกี้บนพื้นห้อง [Bánh quy trên sàn]
- 1.26📚Luyện tập 13 – คุกกี้บนพื้นห้อง
- 1.2714. ลูกบอลสีแดงบนพื้นห้อง [Quả bóng màu đỏ trên sàn]
- 1.28📚Luyện tập 14 – ลูกบอลสีแดงบนพื้นห้อง
- Cấp độ 25 Bài đọc - 5 Bài luyện tập10
- 2.115. สุนัขของฉัน [Chú chó của tôi]
- 2.2📚Luyện tập 15 – สุนัขของฉัน
- 2.316. ชาวนาชาวไร่ [Người nông dân]
- 2.4📚Luyện tập 16 – ชาวนาชาวไร่
- 2.517. วันเกิดของโทนี่ [Sinh nhật của Tony]
- 2.6📚Luyện tập 17 – วันเกิดของโทนี่
- 2.718. แพมชอบล้างมือ [Pam thích rửa tay]
- 2.8📚Luyện tập 18 – แพมชอบล้างมือ
- 2.919. เขาเป็นลูกชายคนโปรดของแม่ [Billy là con trai cưng của mẹ]
- 2.10📚Luyện tập 19 – เขาเป็นลูกชายคนโปรดของแม่
- Cấp độ 35 Bài đọc - 5 Bài luyện tập10
- 3.120. ที่ทานอาหาร [Ăn uống]
- 3.2📚Luyện tập 20 – ที่ทานอาหาร
- 3.321. เงินเหรียญสำหรับแมลง [Tiền mua sách côn trùng]
- 3.4📚Luyện tập 21 – เงินเหรียญสำหรับแมลง
- 3.522. หมีและลูกเบอร์รี่ [Gấu và quả mọng]
- 3.6📚Luyện tập 22 – หมีและลูกเบอร์รี่
- 3.723. พยายามนอนหลับ [Cố gắng ngủ]
- 3.8📚Luyện tập 23 – พยายามนอนหลับ
- 3.924. หนังสือเล่มใหม่ของเขา [Cuốn sách mới của Lucas]
- 3.10📚Luyện tập 24 – หนังสือเล่มใหม่ของเขา
- Cấp độ 42 Bài đọc - 2 Bài luyện tập4
- Cấp độ 54 Bài đọc8
- Cấp độ nâng cao40
- 6.131. สามีภรรยา [Vợ chồng]
- 6.2📚Luyện tập 31 – สามีภรรยา
- 6.332. เทรนด์โครงกระดูก [Trend bộ xương]
- 6.4📚Luyện tập 32
- 6.533. เรื่องของน้องพีมพ์กับข้าวผัด [Chuyện bé Pim và món cơm chiên]
- 6.6📚Luyện tập 33
- 6.734. ของขวัญแต่งงาน [Quà tặng đám cưới]
- 6.8📚Luyện tập 34
- 6.935. วันจันทร์ของสาวออฟฟิศ [Thứ Hai của cô gái văn phòng]
- 6.10📚Luyện tập 35
- 6.1136. วันอังคารของสาวออฟฟิศ [Thứ Ba của cô gái văn phòng]
- 6.12📚Luyện tập 36
- 6.1337. วันพุธของสาวออฟฟิศ [Thứ Tư của cô gái văn phòng]
- 6.14📚Luyện tập 37
- 6.1538. วันศุกร์ของสาวออฟฟิศ [Thứ Sáu của cô gái văn phòng]
- 6.16📚Luyện tập 38
- 6.1739. วันอาทิตย์ของสาวออฟฟิศ [Chủ nhật của cô gái văn phòng]
- 6.18📚Luyện tập 39
- 6.1940. ไดอารี่ของคุณแม่ [Nhật ký của mẹ]
- 6.20📚Luyện tập 40
- 6.2141. ไดอารี่ของคุณแม่ – วันอังคาร [Nhật ký của mẹ – Thứ Ba]
- 6.22📚Luyện tập 41
- 6.2342. ไดอารี่ของคุณแม่ – วันพฤหัสบดี [Nhật ký của mẹ – Thứ Năm]
- 6.24📚Luyện tập 42
- 6.2543. ไดอารี่ของคุณแม่ – วันเสาร์ [Nhật ký của mẹ – Thứ Bảy]
- 6.26📚Luyện tập 43
- 6.2744. คุณตื่นนอนกี่โมง [Bạn thức dậy lúc mấy giờ]
- 6.28📚Luyện tập 44
- 6.2945. เหตุผลที่ฉันชอบโรงแรม [Lý do tôi thích khách sạn]
- 6.30📚Luyện tập 45
- 6.3146. อาหารเช้าสำคัญที่สุดจริงหรอ [Bữa sáng có thật sự quan trọng nhất không?]
- 6.32📚Luyện tập 46
- 6.3347. ชีวิตของคนส่วนมาก [Cuộc sống của hầu hết mọi người]
- 6.34📚Luyện tập 47
- 6.3548. นั่งรถเมล์หรือรถไฟฟ้าดีกว่า [Đi xe buýt hay đi tàu điện thì tốt hơn?]
- 6.36📚Luyện tập 48 – นั่งรถเมล์หรือรถไฟฟ้าดีกว่า
- 6.3749. เวลาของกินในตู้เย็นหมด [Khi thức ăn trong tủ lạnh hết]
- 6.38📚Luyện tập 49
- 6.3950. เวลารักกัน คนเรามักจะทำอะไรบ้าง [Khi yêu nhau, mọi người thường làm gì?]
- 6.40📚Luyện tập 50 – เวลารักกัน คนเรามักจะทำอะไรบ้าง
