1. Lịch [HỌC THỬ]
Các bạn nên ghi lại từ vựng trong vở và học lại mỗi ngày để ghi nhớ tốt hơn nhé!
ขอบคุณมากนะ สู้ๆ นะ!😍
ขอบคุณมากนะ สู้ๆ นะ!😍
วัน
/wăn/
Ngày
ในหนึ่งวันมียี่สิบสี่ชั่วโมง
/nay nừng wăn mii dii^ xịp xiì ch(x)ua^ môông/
Có 24h trong 1 ngày
วันนี้
/wăn nií/
Hôm nay
วันนี้ตอน 6 นาฬิกา 15 นาที
/wăn nií toon hộk naa lí kaa xịp haa^ naa thii/
Hôm nay lúc 6h15 sáng
เมื่อวาน
/mưaa^ waan/
Hôm qua
เมื่อวานเป็นวันหยุด เราเลยได้หยุดพักผ่อน
/mưaa^ waan pên wăn dụt rau lơơi đay^ dụt ‘p(h)ắk ‘p(h)oòn/
Hôm qua là ngày lễ nên tôi được nghỉ
พรุ่งนี้
/’p(h)rung^ nií/
Ngày mai
เจอกันพรุ่งนี้
/chơơ kăn ‘p(h)rung^ nií/
Gặp bạn vào ngày mai
วันมะรืน
/wăn má rưưn/
Ngày mốt
วันมะรืน ฉันจะออกไปเที่ยวกับแฟนของฉัน
/wăn má rưưn ch(x)ẳn chạ oọk pay thiaau^ kặp pheen khoỏng ch(x)ẳn/
Ngày mốt tôi sẽ đi chơi với bạn trai
เมื่อวานซืน
/mưaa^ waan xưưn/
Hôm kia (trước ngày hôm qua)
เมื่อวานซืนฉันไปช้อปปิ้งที่ห้างสรรพสินค้า
/mưaa^ waan xưưn ch(x)ẳn pay ch(x)oóp ping^ thii^ haang^ xặp ‘p(h)á-xỉn khaá/
Hôm kia tôi đã đi mua sắm ở cửa hàng bách hóa
วันหยุด
/wăn dụt/
Ngày nghỉ, ngày lễ
แต่ละปี ปีใหม่คือวันหยุดที่ฉันโปรดปราน
/teè lá pii pii mày khưư wăn dụt thii^ ch(x)ẳn prôột praan/
Mỗi năm, Tết là ngày nghỉ mà tôi yêu thích
สัปดาห์
/xặp đaa/
Tuần
ในหนึ่งสัปดาห์มีเจ็ดวัน
/nay nừng xặp đaa mii chệt wăn/
Trong 1 tuần có 7 ngày
เดือน
/đưaan/
Tháng
เดือนกรกฎาคมมีอากาศร้อนมากในประเทศไทย
/đưaan kạ rá kạ đaa khôm mii aa kaạt roón maák nay prạ thêêt^ thay/
Ở Thái Lan thì tháng 7 có thời tiết rất nóng
ปี
/pii/
Năm
หนึ่งปีปฏิทิน
/nừng pii pạ-tị thin/
1 năm dương lịch
ปฏิทิน
/pạ-tị thin/
Lịch
ปฏิทินประจำวัน
/pạ-tị thin prạ chăm wăn/
Lịch hàng ngày
