✨ KHÓA HỌC 2000 TỪ VỰNG TIẾNG THÁI ✨
🎯 BẠN HỌC ĐƯỢC GÌ TỪ KHOÁ HỌC?
Chinh phục tiếng Thái với 2000 từ vựng đa dạng và thú vị! Khóa học được thiết kế để bạn làm chủ từ vựng tiếng Thái qua:
- Phiên âm chi tiết giúp bạn phát âm chuẩn như người bản xứ
- Hình minh họa sinh động giúp bạn ghi nhớ dễ dàng hơn
- Ví dụ thực tế để hiểu rõ cách sử dụng từ trong ngữ cảnh
🎯 CÁC CHỦ ĐỀ BẠN ĐƯỢC HỌC:
- Cuộc sống hàng ngày
- Thời trang & Phụ kiện
- Kinh doanh & Ngành công nghiệp
- Mỹ thuật
- Thức ăn & Đồ uống
- Sức khỏe & Cơ thể
- Nhà ở
- Con người
- Thiên nhiên & Môi trường
- Giải trí & Thư giãn
- Trường học
- Công việc
- Xã hội & Cộng đồng
- Môn học & Ngành học
- Giao thông
- Thành phố
🎯 ĐẶC BIỆT:
- Được hỗ trợ trong suốt quá trình học và giải đáp các thắc mắc của học viên qua Zalo: 0395.298.034
- Được thảo luận và thắc mắc trực tiếp trên mỗi bài trong khóa học
- Hoặc liên hệ trực tiếp qua Fanpage: Học Tiếng Thái cùng Trang
- Bạn mua sách TIẾNG THÁI NHẬP MÔN tại đây
🎀 LƯU Ý:
- Tất cả tài liệu trong khóa học không có chế độ tải về, các bạn được học trực tiếp trên Website.
- Vì mình mong muốn các bạn có thể luyện viết lại bài học để nhớ kiến thức tốt hơn, tiếng Thái là chữ tượng hình nên việc ghi chép lại sẽ tăng độ hiệu quả trong suốt quá trình học của bạn.
Tính năng của khóa học
- Bài giảng 208
- Bài kiểm tra 0
- Thời gian Truy cập trọn đời
- Trình độ kỹ năng All levels
- Học sinh 12
- Đánh giá Đúng
- 16 Sections
- 208 Lessons
- Lifetime
Expand all sectionsCollapse all sections
- CHỦ ĐỀ 1 - Cuộc Sống Hàng Ngày45 Bài45
- 1.11. Lịch [HỌC THỬ]
- 1.22. Đồng hồ
- 1.33. Màu sắc
- 1.44. Từ diễn tả hành động [Phần 1]
- 1.55. Từ diễn tả hành động [Phần 2]
- 1.66. Từ diễn tả hành động [Phần 3]
- 1.77. Từ chỉ tính từ [Phần 1]
- 1.88. Từ chỉ tính từ [Phần 2]
- 1.99a. Từ chỉ tính từ [Phần 3]
- 1.109b. Từ chỉ tính từ [Phần 4]
- 1.1110a. Từ dùng để diễn tả [Phần 1]
- 1.1210b. Từ dùng để diễn tả [Phần 2]
- 1.1311. Máy tính
- 1.1412. Thói quen buổi sáng
- 1.1513. Thói quen buổi chiều
- 1.1614. Thói quen buổi tối
- 1.1715. Ngày trong tuần
- 1.1816. Phương hướng
- 1.1917. Đo lường
- 1.2018. Tiền tệ
- 1.2119. Tháng trong năm
- 1.2220. Số đếm từ 0-10
- 1.2321. Số đếm từ 1000-10000
- 1.2422. Số đếm từ 11-20
- 1.2523. Số đếm từ 21-100
- 1.2624. Số đếm từ 101-999
- 1.2725. Con số lớn
- 1.2826. Số thứ tự
- 1.2927. Hoạ tiết (quần áo)
- 1.3028. Vật dụng cá nhân
- 1.3129. Các câu hỏi [Phần 1]
- 1.3230. Các câu hỏi [Phần 2]
- 1.3331. Hình dạng và kích thước
- 1.3432. Mua sắm [Phần 1]
- 1.3533. Mua sắm [Phần 2]
- 1.3634. Mua sắm [Phần 3]
- 1.3735. Công nghệ mỗi ngày [Phần 1]
- 1.3836. Công nghệ mỗi ngày [Phần 2]
- 1.3937. Điện thoại
- 1.4038. Thời gian tương đối
- 1.4139. Bốn mùa
- 1.4240. Thời tiết [Phần 1]
- 1.4341. Thời tiết [Phần 2]
- 1.4442. Thời tiết [Phần 3]
- 1.4543. Thời tiết [Phần 4]
- CHỦ ĐỀ 2 - Thời Trang và Phụ Kiện11 Bài11
- CHỦ ĐỀ 3 - Kinh Doanh và Ngành Công Nghiệp9 Bài9
- CHỦ ĐỀ 4 - Mỹ Thuật7 Bài7
- CHỦ ĐỀ 5 - Thức Ăn & Đồ Uống21 Bài21
- 5.11. Gia vị
- 5.22. Nấu nướng
- 5.33a. Hành động liên quan nấu nướng [Phần 1]
- 5.43b. Hành động liên quan nấu nướng [Phần 2]
- 5.54. Thức uống [Phần 1]
- 5.65. Thức uống [Phần 2]
- 5.76. Dụng cụ ăn uống
- 5.87. Thức ăn nhanh
- 5.98. Hương vị
- 5.109. Thức ăn
- 5.1110. Trái cây [Phần 1]
- 5.1211. Trái cây [Phần 2]
- 5.1312. Thành phần
- 5.1413. Bữa ăn
- 5.1514. Các loại hạt
- 5.1615. Nhà hàng [Phần 1]
- 5.1716. Nhà hàng [Phần 2]
- 5.1817. Hải sản
- 5.1918. Dụng cụ ăn uống
- 5.2019. Rau củ [Phần 1]
- 5.2120. Rau củ [Phần 2]
- CHỦ ĐỀ 6 - Sức Khoẻ & Cơ Thể18 Bài18
- 6.01. Bộ phận trên cơ thể [Phần 1]
- 6.12. Bộ phận trên cơ thể [Phần 2]
- 6.23. Hành động cơ thể
- 6.34. Mô tả cơ thể
- 6.45. Chức năng cơ thể [Phần 1]
- 6.56. Chức năng cơ thể [Phần 2]
- 6.67. Bộ phận trên đầu [Phần 1]
- 6.78. Bộ phận trên đầu [Phần 2]
- 6.89. Bộ phận thân dưới
- 6.910. Bộ phận thân trên
- 6.1011. Bộ sơ cứu
- 6.1112. Bệnh viện [Phần 1]
- 6.1213. Bệnh viện [Phần 2]
- 6.1314. Vệ sinh
- 6.1415. Hành động vệ sinh
- 6.1516. Bệnh tật
- 6.1617. Thuốc
- 6.1718. Các triệu chứng
- CHỦ ĐỀ 7 - Nhà ở12 Bài12
- CHỦ ĐỀ 8 - Con Người8 Bài8
- CHỦ ĐỀ 9 - Thiên Nhiên & Môi Trường15 Bài15
- 9.01. Các loại động vật [Phần 1]
- 9.12. Các loại động vật [Phần 2]
- 9.23. Các loại động vật [Phần 3]
- 9.34. Các loài chim
- 9.45. Bọ và Côn trùng
- 9.56. Môi trường [Phần 1]
- 9.67. Môi trường [Phần 2]
- 9.78. Các loại hoa
- 9.89. Động vật có vú
- 9.910. Động vật dưới biển
- 9.1011. Thiên tai
- 9.1112. Thực vật
- 9.1213. Bò sát
- 9.1314. Các loại cây
- 9.1415. Thời tiết
- CHỦ ĐỀ 10: Giải Trí & Thư Giãn19 Bài19
- 10.01. Xuất nhập cảnh [Phần 1]
- 10.12. Xuất nhập cảnh [Phần 2]
- 10.23. Đổi tiền tệ
- 10.34. Giải trí
- 10.45. Thể dục
- 10.56. Chuyến bay
- 10.67. Sở thích [Phần 1]
- 10.78. Sở thích [Phần 2]
- 10.89. Khách sạn [Phần 1]
- 10.910. Khách sạn [Phần 2]
- 10.1011. Công viên
- 10.1112. Đến thăm nhà
- 10.1213. Sự kiện thể thao [Phần 1]
- 10.1314. Sự kiện thể thao [Phần 2]
- 10.1415. Thể thao cá nhân
- 10.1516. Thể thao theo đội
- 10.1617. Học ngôn ngữ
- 10.1718. Du lịch [Phần 1]
- 10.1819. Du lịch [Phần 2]
- CHỦ ĐỀ 11: Trường Học8 Bài8
- CHỦ ĐỀ 12: Công Việc6 Bài6
- CHỦ ĐỀ 13: Xã Hội & Cộng Đồng5 Bài5
- CHỦ ĐỀ 14: Môn Học & Ngành Học8 Bài8
- CHỦ ĐỀ 15: Giao Thông9 Bài9
- CHỦ ĐỀ 16: Thành Phố7 Bài7
Requirements
- Học viên cần nắm được cách đọc chữ cái và âm tiết tiếng Thái theo quy tắc cơ bản.
- Học viên nắm vững bảng chữ cái Phụ Âm và Nguyên Âm tiếng Thái
- Học viên học bằng laptop, điện thoại,... có thể nghe âm thanh tốt để học đạt hiệu quả nhất
Features
- Từ vựng: Khóa học cung cấp 2000 từ vựng tiếng Thái thông dụng từ cơ bản đến nâng cao
- Ví dụ: Mỗi từ vựng được kèm theo một câu ví dụ thực tế giúp học viên hiểu cách sử dụng từ theo ngữ cảnh
- Phiên âm & âm thanh đọc: Mỗi từ vựng và ví dụ đều có phiên âm và âm thanh đọc tiếng Thái để học viên có thể phát âm chính xác và luyện nghe tốt hơn
- Nghĩa tiếng Việt: Mỗi từ vựng và ví dụ có bản dịch tiếng Việt giúp học viên hiểu nghĩa và ngữ cảnh sử dụng
- Hình ảnh minh họa: Mỗi từ vựng và ví dụ đi kèm với hình ảnh minh họa giúp học viên hình dung và ghi nhớ từ vựng một cách dễ dàng hơn
- ⭐ĐẶC BIỆT⭐ Được hỗ trợ TRỌN ĐỜI qua Zalo, giải đáp thắc mắc liên quan đến khóa học và tiếng Thái
Target audiences
- Những bạn muốn mở rộng vốn từ vựng để sử dụng trong cuộc sống hàng ngày, giao tiếp, du lịch, hoặc làm việc liên quan đến ngôn ngữ Thái
- Những bạn tự học hoặc muốn cải thiện kỹ năng tiếng Thái theo thời gian học linh hoạt

